Skip to content
  • Hotline Đặt hàng (Zalo)

    0903252192
Nhà thuốc Vinh LongNhà thuốc Vinh Long
  • Login
  • Hotline Đặt hàng
    0903252192

  • Cart Cart
      • × Diouf 10mg 1 × 180.000₫
      • × Aricept Evess 10MG 1 × 2.200.000₫
      • × Tegretol 200MG 1 × 200.000₫
      • × SIFROL 0.375MG 1 × 500.000₫
      • × Tadalafil 10mg STELLA 1 × 40.000₫
      • × PIZAR IVERMECTIN 6MG 1 × 200.000₫
      • × Agifovir 300mgAgifovir 300mg 1 × 130.000₫

      Subtotal: 3.450.000₫

      View cartCheckout

  • Cart

    Cart

    • × Diouf 10mg 1 × 180.000₫
    • × Aricept Evess 10MG 1 × 2.200.000₫
    • × Tegretol 200MG 1 × 200.000₫
    • × SIFROL 0.375MG 1 × 500.000₫
    • × Tadalafil 10mg STELLA 1 × 40.000₫
    • × PIZAR IVERMECTIN 6MG 1 × 200.000₫
    • × Agifovir 300mgAgifovir 300mg 1 × 130.000₫

    Subtotal: 3.450.000₫

    View cartCheckout

Home / Sinh lí, sinh dục, nội tiết

Thuốc Femoston 1/10 mg

700.000₫

Thương hiệu:
Thành phần chính :

Quy cách: hộp 1 vỉ x 28 viên

Xuất xứ: của hãng Abbott – Nước sản xuất Hà Lan

Mô tả ngắn: Thuốc được dùng như liệu pháp thay thế hormon cho phụ nữ tiền mãn kinh và mãn kinh

Thuốc sử dụng theo toa Bác Sĩ

Available on backorder

Category: Sinh lí, sinh dục, nội tiết Tags: femoston, femoston 1/10 giá bao nhiêu, femoston 1/10 mua ở đâu, femoston 1/10 nhap khau, femoston trị gì, giá femoston 1/10 bao nhiêu, mua thuốc femoston 1/10 ở đâu giá bao nhiêu, thuoc femoston, Thuốc Femoston 1/10, Thuốc Femoston 1/10 abbott, Thuốc Femoston 1/10 giá bao nhiêu, Thuốc Femoston 1/10 giá rẻ, thuốc femoston 1/10 mua ở đâu, Thuốc Femoston Abbott, Thuốc Femoston bổ sung nội tiết tố, Thuốc Femoston Hà Lan, thuốc nội tiết viên trắng và đen
Danh mục sản phẩm
  • Chăm sóc sắc đẹp
  • Chăm sóc sức khỏe
  • Cơ xương khớp
  • Da liễu
  • Đặc trị Ung thư
  • Dịch truyền
  • Gan mật
  • Giảm cân
  • Giảm đau, Hạ sốt, Kháng viêm
  • Giun sán
  • Hạ sốt, giảm đau, kháng viêm
  • Hô hấp
  • Hỗ trợ tiêu hóa
  • Huyết áp, Tim mạch, Mỡ máu
  • Kháng sinh, kháng nấm
  • Mắt, tai mũi họng.
  • Sinh lí, sinh dục, nội tiết
  • Thần kinh
  • Thực phẩm chức năng
  • Thuốc trị gan
  • Tiêm chích
  • Tiết niệu
  • Description
  • Reviews (0)

Thuốc Femoston 1/10 mg abbott điều trị thiếu hụt nội tiết tố nữ. Trong bài viết này, Nhà thuốc Vinh Long xin gửi đến bạn thành phần cách sử dụng và cũng như các lưu ý khi dùng thuốc Femoston 1/10 mg.

Mục lục

  • 1 Thành phần thuốc Femoston 1/10
  • 2 Chỉ định thuốc Femoston 1/10
  • 3 Dược lực học thuốc Femoston 1/10
    • 3.1 Estradiol
    • 3.2 Dydrogesteron
  • 4 Dược động học thuốc Femoston 1/10
    • 4.1 Hấp thu
    • 4.2 Phân bố
    • 4.3 Chuyển hóa
    • 4.4 Thải trừ
  • 5 Cách dùng thuốc Femoston 1/10 mg
  • 6 Liều dùng thuốc Femoston 1/10 mg
    • 6.1 Người lớn
    • 6.2 Trẻ em
  • 7 Làm gì khi quên 1 liều?
  • 8 Tác dụng phụ thuốc Femoston 1/10 mg
  • 9 Bảo quản thuốc Femoston 1/10 mg
  • 10 Thuốc Femoston 1/10 mg mua ở đâu?
  • 11 Thuốc Femoston 1/10 mg xuất xứ ở đâu?
  • 12
  • 13 Thuốc Femoston có mấy loại?
  • 14 Thuốc Femoston có 2 hàm lượng

Thành phần thuốc Femoston 1/10

Estradiol 1mg

Didrogesterona 10mg

Chỉ định thuốc Femoston 1/10

Femoston 1/10 mg được chỉ định dùng trong các trường hợp:

Điều trị các triệu chứng thiếu hụt estrogen ở những phụ nữ đã qua kỳ kinh nguyệt gần nhất ít nhất 6 tháng.

Phòng chống loãng xương ở phụ nữ sau mãn kinh những người có nguy cơ cao rạn gãy xương và những người mà không dung nạp, hoặc chống chỉ định với các thuốc được dùng để phòng chống loãng xương khác.

Dược lực học thuốc Femoston 1/10

Estradiol

Hoạt chất 17-estradiol đã được xác định về mặt hóa học và sinh học là estradiol nội sinh ở người. Nó thay thế cho oestrogen đã bị giảm tiết ở phụ nữ mãn kinh, và làm giảm nhẹ triệu chứng mãn kinh. Oestrogen giúp tránh mất xương do mãn kinh hoặc phẫu thuật buồng trứng.

Dydrogesteron

Dydrogesteron là một progestogen dùng đường uống có hoạt tính tương đương với progestogen dùng đường tiêm truyền. Oestrogen kích thích sự phát triển của nội mạc tử cung nên oestrogen làm tăng nguy cơ tăng sản nội mạc tử cung và ung thư nội mạc tử cung. Sử dụng thêm progestogen làm giảm mạnh nguy cơ tăng sản nội mạc tử cung do oestrogen gây ra ở phụ nữ không phẫu thuật tử cung.

Dược động học thuốc Femoston 1/10

Hấp thu

Khi dùng đường uống, estradiol dạng vi tiểu phân hấp thu ngay qua đường tiêu hóa.

Dydrogesteron nhanh chóng được hấp thu với Tmax từ 0,5 đến 2,5 giờ. Sinh khả dụng hoàn toàn của dydrogesteron (uống liều 20 mg so với tiêm tĩnh mạch 7,8 mg) là 28%.

Phân bố

Oestrogen đã được tìm thấy cả ở dạng tự do và dạng liên kết yếu với albumin huyết tương bằng các liên kết không đặc hiệu hoặc liên kết đặc hiệu ái lực mạnh với globulin liên kết với hormon sinh dục (SHBG). Tỷ lệ gắn với SHBG thay đổi từ 9 – 37% ở phụ nữ tiền mãn kinh và 23 – 53% ở phụ nữ sau mãn kinh dùng oestrogen kết hợp.

Sau khi tiêm tĩnh mạch dydrogesteron, thể tích phân bố tĩnh của thuốc vào khoảng 1400 lít. Hơn 90% dydrogesteron và DHD liên kết với protein huyết tương.

Chuyển hóa

Sau khi uống, estradiol bị chuyển hóa rất mạnh. Các chất chuyển hóa không liên kết và liên kết chủ yếu là estron và estron sulphat. Những chất chuyển hóa này có thể góp phần vào hoạt tính của estrogen, cả trực tiếp và sau khi chuyển dạng thành estradiol. Estron sulphat có thể tham gia vào tuần hoàn gan ruột.

Sau khi được dùng đường uống, dydrogesteron nhanh chóng bị chuyển hóa thành DHD. Nồng độ chất chuyển hóa chính 20β-dihydrodydrogesteron (DHD) đạt đỉnh vào khoảng 1,5 giờ sau khi uống. Nồng độ DHD trong huyết tương cao hơn đáng kể so với thuốc mẹ. Tỷ số AUC và Cmax của DHD và chất mẹ lần lượt vào khoảng 40 và 25. Nửa đời bán thải trung bình của dydrogesteron và DHD thay đổi lần lượt giữa 5 đến 7 và 14 đến 17 giờ.

Thải trừ

Trong nước tiểu, các hợp chất chính là các glucorunid của estron và estradiol. Thời gian bán thải từ 10 – 16 giờ. Oestrogen được tiết vào sữa mẹ.

Sau khi uống dydrogesteron, khoảng 63% liều bị thải trừ qua đường niệu.

Cách dùng thuốc Femoston 1/10 mg

Thuốc dùng đường uống.

Liều dùng thuốc Femoston 1/10 mg

Người lớn

Trình tự dùng thuốc phải được chỉ rõ trên vỉ thuốc.

Đặc biệt là dùng 1 viên trắng mỗi ngày trong 14 ngày đầu và nối tiếp bởi 1 viên màu xám mỗi ngày trong 14 ngày kế tiếp.

Tiếp tục dùng Femoston 1/10 mg liên tục mà không gián đoạn giữa các hộp thuốc.

Bất kể là đang bắt đầu hay nối tiếp việc điều trị triệu chứng sau mãn kinh, bác sĩ sẽ luôn kê liều dùng thấp nhất có thể trong thời gian ngắn nhất.

Nếu đang không dùng bất kì sản phẩm HRT nào hoặc đang chuyển từ một chế phẩm kết hợp được dùng tuần tự (ví dụ cả estrogen và progesteron được kết hợp trong 1 viên nén dùng mỗi ngày), có thể dùng Femoston 1/10 mg vào bất kì ngày nào thuận tiện.

Nếu đang chuyển từ sản phẩm HRT “chu kỳ” sang “nối tiếp” (việc này là khi dùng 1 viên oestrogen hoặc dùng 1 miếng dán trong phần đầu của chu kỳ, nối tiếp bởi một viên hàng ngày chứa cả oestrogen và progestogen cho đến 14 ngày), bắt đầu dùng Femoston 1/10 mg ngày kế tiếp sau khi bạn kết thúc hộp thuốc trước đó (ví dụ vào ngày cuối cùng của giai đoạn progestogen).

Bác sĩ sẽ điều chỉnh liều dùng tùy thuộc vào đáp ứng với thuốc.

Nếu quên uống thuốc, bạn nên uống càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu thời gian quên uống đã quá 12 giờ, nên tiếp tục uống viên thuốc tiếp theo mà không uống viên đã quên. Nếu điều này xảy ra, khả năng chảy máu tử cung sẽ tăng lên.

Femoston 1/10 mg có thể dùng hoặc không dùng cùng với thức ăn; tuy nhiên viên nén nên được uống với nước.

Trẻ em

Femoston 1/10 mg không được chỉ định dùng cho trẻ em.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác dụng phụ thuốc Femoston 1/10 mg

Thường gặp, ADR >1/100

Hệ thần kinh: Đau nửa đầu.

Tiêu hóa: Buồn nôn, đau bụng, đầy hơi.

Cơ xương: Chuột rút.

Hệ sinh sản: Đau/căng vú, chảy máu, xuất huyết tử cung, đau khung chậu.

Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100

Hệ sinh dục: Nấm candida âm đạo.

Hệ cơ xương: Tăng kích thước u mềm cơ trơn.

Tâm thần: Trầm cảm, thay đổi dục năng, căng thẳng.

Thần kinh: Chóng mặt.

Tim mạch: Huyết khối tĩnh mạch.

Gan: Bệnh túi mật.

Da và mô dưới da: Dị ứng da.

Cơ xương: Đau lưng.

Hệ sinh sản: Ăn mòn tử cung, đau kinh.

Hiếm gặp ADR < 1000

Hệ máu và bạch huyết: Ốm yếu do phá hủy các tế bào hồng cầu (thiếu máu tan huyết), da xanh nhợt, mệt mỏi toàn thân, khó thở.

Miễn dịch: Các phản ứng dị ứng (quá mẫn cảm).

Thần kinh: Co cơ không tự chủ (chứng múa giật).

Mắt: Không dung nạp kính áp tròng.

Tim mạch: Cơn nhồi máu cơ tim, đột quỵ.

Tiêu hóa: Nôn.

Gan: Bất thường chức năng gan, vàng da, mắt, suy nhược, khó ở, đau bụng.

Da và mô dưới da: Phù ngoại biên, ban đỏ đa dạng, ban xuất huyết…

Hệ sinh sản: Ngực to, hội chứng tiền mãn kinh.

Bảo quản thuốc Femoston 1/10 mg

Nơi khô ráo thoáng mát, tránh ánh sáng.

Thuốc Femoston 1/10 mg mua ở đâu?

Khách hàng có thể mua tại Nhà Thuốc Vinh Long, nhà Thuốc Vinh Long có nhận giao hàng tận nơi, nhận hàng thanh toán. Hotline hoặc Zalo: 0903252192

Thuốc Femoston 1/10 mg xuất xứ ở đâu?

Thuốc femoston 1/10mg của hãng Abbott được sản xuất tại Hà Lan

Femoston 1/10 mg

Thuốc Femoston có mấy loại?

Thuốc Femoston có 2 hàm lượng

  • Femoston conti 1/5 mg
  • Femoston 1/10 mg

 

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “Thuốc Femoston 1/10 mg” Hủy

You must be logged in to post a review.

Related products

Quick View

Thuốc Adagrin 50mg

110.000₫
Add to cart
Quick View

Cyclo Progynova 2MG

125.000₫
Add to cart
Quick View

Sildenafil 100MG

180.000₫
Add to cart
duinum
Quick View

Duinum 50mg

750.000₫
Add to cart

Về chúng tôi

Địa chỉ: Quốc lộ 13, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương

Điện thoại : 0903252192

Email:  vinhlongpharmacy@gmail.com

Liên kết hữu ích

Câu hỏi thường gặp
Chính sách giao hàng
Phương thức thanh toán
Chính sách đổi trả
Thể lệ chương trình Thẻ thành viên
Chính sách bảo mật
Thông báo cổ đông
Bán hàng doanh nghiệp

Theo dõi chúng tôi trên

Facebook

Youtube

Zalo

Maps

  • Đặc trị Ung thư
  • Gan mật
  • Giảm đau, Hạ sốt, Kháng viêm
  • Giun sán
  • Hạ sốt, giảm đau, kháng viêm
  • Hô hấp
  • Hỗ trợ tiêu hóa
  • Huyết áp, Tim mạch, Mỡ máu
  • Kháng sinh, kháng nấm
  • Mắt, tai mũi họng.
  • Sinh lí, sinh dục, nội tiết
  • Thần kinh
  • Thực phẩm chức năng

Login

Lost your password?

Register